Chào mừng bạn đến blog Ynghialagi.com Trang Chủ

Table of Content

Bài đăng

Quá khứ của is là gì Đầy đủ

Kinh Nghiệm Hướng dẫn Quá khứ của is là gì Chi Tiết


Bạn đang tìm kiếm từ khóa Quá khứ của is là gì được Update vào lúc : 2022-02-08 15:24:03 . Với phương châm chia sẻ Thủ Thuật về trong nội dung bài viết một cách Chi Tiết 2022. Nếu sau khi tìm hiểu thêm nội dung bài viết vẫn ko hiểu thì hoàn toàn có thể lại Comment ở cuối bài để Mình lý giải và hướng dẫn lại nha.


Trong tiếng Anh có tối thiểu 620 động từ bất quy tắc[1].


Dưới đấy là một phần những động từ bất quy tắc trong tiếng Anh


Nguyên thể


Quá khứ


Quá khứ phân từ


Nghĩa

abide


abode/ abided


abiden/ aboded


tuân theo, chịu đựng

arise


arosen


arisen


nổi dậy, nổi lên

arise


arose


arisen


phát sinh

awake


awoke


awoken


thức tỉnh, thức, làm thức giấc

backslide


backslid


backslid


lại phạm tội, tái phạm

be


was/were


been


thì, là, bị, ở, được

bear


bore


born


mang, chịu đựng

beget


begot


begun


khởi đầu

behold


beheld


beheld


ngắm nhìn và thưởng thức

beat


beat


beaten


đánh đập

become


became


become


trở nên, trở thành

befall


befell


befallen


xẩy ra, xảy đến

begin


began


begun


khởi đầu

bereave


bereft


bereft


cướp đi, tước đoạt

behold


beheld


beheld


ngắm nhìn và thưởng thức

bend


bent


bent


bẻ cong, uốn cong

beset


beset


beset


xung quanh

bespeak


bespoke


bespoken


chứng tỏ

beseech


besought/beseeched


besought/beseeched


van xin

bet


bet


bet


đánh cược, cá cược

bid


bid


bid


trả giá

bide


bided/bode


bided/bidden


chờ đón

bind


bound


bound


buộc, trói

bite


bit


bitten


cắn, ngoạm

bleed


bled


bled


chảy máu

bless


blessed/blest


blessed/blest


ban phúc

blow


blew


blown


thổi

break


broke


broken


đập vỡ, làm vỡ tung

breed


bred


bred


nuôi, dạy dỗ

bring


brought


brought


mang lại, mang lại

broadcast


broadcast


broadcast


phát thanh, phát sóng

build


built


built


xây dựng

burn


burnt/ burned


burnt/ burned


đốt, cháy

burst


burst/brast


burst/brast


bùng nổ, nổ tung, nổ

bust


bust/busted


bust/busted


làm vỡ tung, bắt giữ

buy


bought


bought


mua

cast


cast


cast


ném, tung

can


could


hoàn toàn có thể

catch


caught


caught


bắt, chụp

chide


chid/ chided


chid/ chidden/ chided


mắng chửi, trách mắng

choose


chose


chosen


chọn, lựa

clad


clad


clad


che phủ, bao bọc, tráng

clap


clapped/clapt


clapped/clapt


vỗ, vỗ tay, đặt mạnh

cleave


clove/ cleft/ cleaved


cloven/ cleft/ cleaved


chẻ, tách hai, bửa, tách ra

cling


clung


clung


dính chặt, bám víu, đeo bám

clothe


clad/clothed


clad/clothed


mặc quần áo

come


came


come


đến, đi đến

cost


cost


cost


có mức giá là, trị giá

creep


crept


crept


leo, bò, trườn, lết

crow


crew/crewed


crowed


gáy (gà)

cut


cut


cut


cắt, chặt

giảm giá


dealt


dealt


ngã giá, tiếp xúc

dig


dug/digged


dug/digged


đào, đào bới, xới

dive


dove/ dived


dove/dived


lặn, lao xuống

do


did


done


làm, hành vi

dow


dowed/dought


dowed/dought


hạ, hạ gục

draw


drew


drawn


vẽ

dream


dreamt/ dreamed


dreamt/ dreamed


mơ thấy

drink


drank


drunk


uống

drive


drove


driven


lái xe

dwell


dwelt


dwelt


trú ngụ, ở

earn


earned/earnt


earned/earnt


kiếm sống

eat


ate


eaten


ăn

fall


fell


fallen


ngã, rơi, té, rụng

feed


fed


fed


cho ăn, ăn, nuôi

feel


felt


felt


cảm thấy

fight


fought


fought


chiến đấu

find


found


found


tìm thấy, thấy

fit


fitted/fit


fitted/fit


làm vừa vặn

flee


fled


fled


chạy trốn

fling


flung


flung


tung, quăng, liệng, ném

fly


flew


flown


bay

forbear


forbore


forborne


nhịn

forbid


forbade/ forbad


forbidden


không cho, cấm

forecast


forecast/ forecasted


forecast/ forecasted


tiên đoán, Dự kiến, dự báo

foresee


foresaw


forseen


thấy trước

foretell


foretold


foretold


đoán trước

forget


forgot


forgotten


quên

forgive


forgave


forgiven


tha thứ

forsake


forsook


forsaken


ruồng bỏ

freeze


froze


frozen


(làm) đông lại

get


got


got/ gotten


đã có được, lấy được

gild


gilt/ gilded


gilt/ gilded


mạ vàng

gird


girt/ girded


girt/ girded


đeo vào

give


gave


given


cho

go


went


gone


đi

grave


grove/graved


graven/graved


đào huyệt

grind


ground


ground


nghiền, xay

grow


grew


grown


mọc, trồng

hang


hung


hung


móc lên, treo lên

have


had


had




hear


heard


heard


nghe

heave


hove/ heaved


hove/ heaved


trục lên

hide


hid


hidden


giấu, trốn, ẩn, nấp

hit


hit


hit


đụng

hold


held


held/holden


giữ, nắm, cầm, sở hữu

hurt


hurt


hurt


làm đau

inlay


inlaid


inlaid


dát, khảm

input


input


input


đưa vào (máy điện toán)

inset


inset


inset


cài, ghép

keep


kept


kept


giữ

kneel


knelt/ kneeled


knelt/ kneeled


quỳ

knit


knit/ knitted


knit/ knitted


đan

know


knew


known


biết, quen biết

lade


laded


laden/laded


rời khỏi

lay


laid


laid


đặt, để

lead


led


led


dẫn dắt, lãnh đạo

lean


leant/leaned


leant/leaned


tựa, ngả, nhờ vào, dựa, chống

leap


leapt


leapt


nhảy, nhảy qua

learn


learnt/ learned


learnt/ learned


học, được biết, học hỏi

leave


left


left


ra đi, để lại, rời bỏ

lend


lent


lent


cho mượn (vay)

let


let


let


được cho phép, khiến cho

lie


lay


lain


nằm, tọa lạc

light


lit/ lighted


lit/ lighted


thắp sáng, đốt

lose


lost


lost


làm mất đi, mất

make


made


made


sản xuất, sản xuất

may


might


hoàn toàn có thể

mean


meant


meant


nghĩa là

meet


met


met


gặp mặt, gặp gỡ, gặp

melt


melted/molt


melted/molten


nóng chảy

misslay


mislaid


mislaid


để lạc mất

mislead


misled


misled


đánh lừa

misread


misread


misread


đọc sai

misspell


misspelt


misspelt


viết sai chính tả

mistake


mistook


mistaken


phạm lỗi, nhầm lẫn

misunderstand


misunderstood


misunderstood


hiểu nhầm

mow


mowed


mown/ mowed


cắt cỏ

outbid


outbid


outbid


trả hơn giá

outdo


outdid


outdone


làm giỏi hơn

outgrow


outgrew


outgrown


lớn nhanh hơn

output


output


output


cho ra (dữ kiện)

outrun


outran


outrun


chạy nhanh hơn, vượt quá

outsell


outsold


outsold


bán nhanh hơn

overcome


overcame


overcome


khắc phục, vượt qua

overeat


overate


overeaten


ăn quá nhiều

overfly


overflew


overflown


bay qua

overhang


overhung


overhung


nhô lên trên, treo lơ lửng

overhear


overheard


overheard


nghe trộm

overlay


overlaid


overlaid


phủ lên

overpay


overpaid


overpaid


trả quá tiền

overrun


overran


overrun


tràn ngập

oversee


oversaw


overseen


trông nom

oversell


oversold


oversold


bán quá mức cần thiết, bán quá chạy

overshoot


overshot


overshot


đi quá đích

oversleep


overslept


overslept


ngủ quên

overtake


overtook


overtaken


đuổi bắt kịp, qua mặt

overthrow


overthrew


overthrown


lật đổ

pay


paid


paid


trả (tiền)

proofread


proofread


proofread


đọc lại, soát lại

prove


proved


proven/ proved


chứng tỏ, chứng tỏ

put


put


put


đặt, để

quit


quit


quit


bỏ, rời bỏ

read /riːd/


read /rɛd/


read /rɛd/


đọc

rebuild


rebuilt


rebuilt


xây dựng lại

redo


redid


redone


làm lại

relearn


relearned/relearnt


relearned/relearnt


học lại

remake


remade


remade


làm lại, sản xuất lại

rend


rent


rent


toạc ra, xé, xé nát, lôi kéo

repay


repaid


repaid


hoàn vốn lại, trả lại tiền

reread


reread


reread


đọc lại

resell


resold


resold


bán lại

resend


resent


resent


gửi lại

reshoot


reshot


reshot


bắn lại, chụp lại

retake


retook


retaken


chiếm lại, tái chiếm

rewrite


rewrote


rewritten


viết lại

rid


rid


rid


giải thoát

ride


rode


ridden


cưỡi, đi xe đạp điện

ring


rang


rung


vây hãm, xung quanh

ring


rang


rung


rung chuông

rise


rose


risen


đứng lên, mọc

run


ran


run


chạy

saw


sawed


sawn


cưa

say


said


said


nói

see


saw


seen


nhìn thấy

seek


sought


sought


tìm kiếm

sell


sold


sold


bán

send


sent


sent


gửi

set


set


set


đặt, để, sắp xếp

sew


sewed


sewn/ sewed


may

shake


shook


shaken


rung, lay, lắc

shear


sheared


shorn


xén lông (cừu)

shed


shed


shed


rơi, rụng

shine


shone


shone


chiếu sáng

shoot


shot


shot


bắn

show


showed


shown/ showed


cho xem

shrink


shrank


shrunk


co rút

shut


shut


shut


đóng lại

sing


sang


sung


ca hát

sit


sat


sut


ngồi

sink


sank


sunk


chìm, lặn

slay


slew


slain


sát hại, giết hại

sleep


slept


slept


ngủ

slide


slid


slid


trượt, lướt

sling


slung


slung


ném mạnh

slink


slunk


slunk


lẻn đi

slit


slit


slit


xẻ, bổ

smell


smelt


smelt


ngửi

smite


smote


smitten


đập mạnh

sow


sowed


sown/ sewed


gieo, rải

speak


spoke


spoken


nói

speed


sped/ speeded


sped/ speeded


chạy vụt

spell


spelt/ spelled


spelt/ spelled


đánh vần

spend


spent


spent


tiêu xài, sử dụng

spill


spilt/ spilled


spilt/ spilled


tràn đổ ra

spin


spun/ span


spun


quay sợi

spit


spat


spat


khạc nhổ

split


split


split


chẻ, nứt

spoil


spoilt/ spoiled


spoilt/ spoiled


làm hỏng

spread


spread


spread


Viral

spring


sprang


sprung


nhảy

stand


stood


stood


đứng

stave


stove/ staved


stove/ staved


đâm thủng

steal


stole


stolen


đánh cắp

stick


stuck


stuck


ghim vào, đính

sting


stung


stung


châm, chích, đốt

stink


stunk/ stank


stunk


bốc mùi hôi

strew


strewed


strewn/ strewed


rắc, rải

stride


strode


stridden


bước sải

strike


struck


struck


đánh đập

string


strung


strung


gắn dây vào

strive


strove


striven


cố sức

swear


swore


sworn


tuyên thệ

sweep


swept


swept


quét

swell


swelled


swollen/ swelled


phồng, sưng

swim


swam


swum


bơi, lội

swing


swung


swung


đong đưa, lắc

take


took


taken


cầm, lấy

teach


taught


taught


dạy, giảng dạy

tear


tore


torn


xé, rách nát

tell


told


told


kể, bảo

think


thought


thought


tâm ý

throw


threw


thrown


ném, liệng

thrust


thrust


thrust


thọc, nhấn

tread


trod


trodden/ trod


giẫm, đạp

unbend


unbent


unbent


làm thẳng lại

undercut


undercut


undercut


ra giá rẻ hơn

undergo


underwent


undergone


kinh qua

underlie


underlay


underlain


nằm dưới

underpay


underpaid


underpaid


trả lương thấp

undersell


undersold


undersold


bán rẻ hơn

understand


understood


understood


hiểu

undertake


undertook


undertaken


đảm nhiệm

underwrite


underwrote


underwritten


bảo hiểm

undo


undid


undone


tháo ra

unfreeze


unfroze


unfrozen


làm tan đông

unwind


unwound


unwound


tháo ra

uphold


upheld


upheld


ủng hộ

upset


upset


upset


đánh đổ, lật đổ

wake


woke/ waked


woken/ waked


thức giấc

waylay


waylaid


waylaid


mai phục

wear


wore


worn


mặc

weave


wove/ weaved


woven/ weaved


dệt

wed


wed/ wedded


wed/ wedded


kết hôn

weep


wept


wept


khóc

wet


wet/ wetted


wet/ wetted


làm ướt

win


won


won


thắng lợi

will


would


sẽ

wind


wound


wound


quấn

withdraw


withdrew


withdrawn


rút lui

withhold


withheld


withheld


từ khước

withstand


withstood


withstood


cầm cự

work


wrought/ worked


wrought/ worked


rèn (sắt)

wring


wrung


wrung


vặn, siết chặt

write


wrote


written


viết


Tham khảo


  • ^ List of English Irregular Verbs. UsingEnglish.com. Truy cập ngày 19 tháng 7 thời gian năm 2012.

  • Reply

    7

    0

    Chia sẻ


    Chia Sẻ Link Download Quá khứ của is là gì miễn phí


    Bạn vừa đọc tài liệu Với Một số hướng dẫn một cách rõ ràng hơn về Video Quá khứ của is là gì tiên tiến và phát triển nhất Chia SẻLink Download Quá khứ của is là gì miễn phí.



    Hỏi đáp vướng mắc về Quá khứ của is là gì


    Nếu sau khi đọc nội dung bài viết Quá khứ của is là gì vẫn chưa hiểu thì hoàn toàn có thể lại Comments ở cuối bài để Tác giả lý giải và hướng dẫn lại nha

    #Quá #khứ #của #là #gì

    Đăng nhận xét