Upstairs tiếng Việt là gì
Downstairs (adv) /ˌdaʊn'steəz/: xuống cầu thang, ở tầng dưới.
Thông báo:Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết
Ex: His mother went downstairs and into the kitchen.
Mẹ anh ấy đi xuống cầu thang và vào nhà bếp.
Ex: I'll see you downstairs in the foyer in half an hour.
Tôi sẽ thấy bạn ở tầng dưới trong phòng giải lao trong nửa giờ.
Upstairs (adv) /ˌʌp'steəz/: lên cầu thang, ở tầng trên.
Ex: We were Upstairs when it happened.
Chúng tôi ở tầng trên khi sự việc diễn ra.
Ex: He's upstairs doing his homework.
Anh ấy ở trên lầu làm bài tập về nhà.
Tư liệu tham khảo: Dictionary of English Usage. Bài viết downstairs or upstairs là gì được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.