Rocket là gì trong tiếng Anh
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
rocket
['rɔkit]
|
danh từ|ngoại động từ |Tất cả
danh từ
(thực vật học) cải lông
pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên
tên lửa; rốc-két (bom hoặc đạn cùng với tên lửa phóng nó đi)
(từ lóng) lời quở trách
( định ngữ) (thuộc) tên lửa; phản lực
rocket site
vị trí phóng tên lửa
rocket gun ; rocket launcher
súng phóng tên lửa; bazôka
rocket airplane
máy bay phản lực
give somebody /get a rocket
(thông tục) quở trách, mắng ai/bị quở trách nghiêm khắc
ngoại động từ ( rocketed )
phóng tên lửa, bắn hoả tiển
bay vụt lên (gà lôi đỏ...)
lao lên như tên bắn (ngựa đua...)
di chuyển cực nhanh
( + up ) tăng vùn vụt, tăng lên rất nhanh (giá cả)
rocket
['rɔkit]
|
Kinh tế
tăng vọt
Kỹ thuật
tên lửa, hỏa tiễn
Vật lý
tên lửa, rocket
rocket
|
danh từ
Tên lửa.
rocket
|
rocket
rocket
(v)
speed,
whiz, hurtle, fly, zoom, career
shoot
up, soar, increase rapidly, go through the roof, go sky-high
antonym: plummet