Chào mừng bạn đến blog Ynghialagi.com Trang Chủ

Table of Content

Danger đọc là gì

Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danger
['deindʒə]
|
danh từ
sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
to be in danger
bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm
to be out of danger
thoát nạn, thoát khỏi cảnh nguy hiểm
in danger of one's life
nguy hiểm đến tính mạng
to keep out of danger
đứng ở ngoài vòng nguy hiểm, tránh được sự nguy hiểm
danger money
trợ cấp dành cho công việc nguy hiểm
nguy cơ, mối đe doạ
a danger to peace
mối đe doạ cho hoà bình
the imperialist war
nguy cơ chiến tranh đế quốc
(ngành đường sắt) tín hiệu báo nguy
on the danger list
gần chết do bạo bệnh
Chuyên ngành Anh - Việt
danger
['deindʒə]
|
Kỹ thuật
sự nguy hiểm, tai nạn
Toán học
sự nguy hiểm
Vật lý
sự nguy hiểm
Từ điển Anh - Anh
danger
|

danger

danger (dānʹjər) noun

1. Exposure or vulnerability to harm or risk.

2. A source or an instance of risk or peril.

3. Obsolete. Power, especially power to harm.

[Middle English daunger, power, dominion, peril, from Old French dangier, from Vulgar Latin *dominiārium, authority, power, from Latin dominium, sovereignty, from dominus, lord, master.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
danger
|
danger
danger (n)
  • hazard, risk, peril, threat, menace, jeopardy, vulnerability, endangerment
    antonym: safety
  • chance, possibility, likelihood, risk
  • Video liên quan

    Đăng nhận xét