Chào mừng bạn đến blog Ynghialagi.com Trang Chủ

Table of Content

Match là gì trong tiếng Anh

Tiếng AnhSửa đổi

match

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈmætʃ/
Hoa Kỳ
[ˈmætʃ]

Danh từSửa đổi

match /ˈmætʃ/

  1. Diêm.
  2. Ngòi (châm súng hoả mai... ).

Danh từSửa đổi

match /ˈmætʃ/

  1. Cuộc thi đấu. a match of football một cuộc thi đấu bóng đá
  2. Địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức. to meet one's match gặp đối thủ to have not one's không có đối thủ
  3. Cái xứng nhau, cái hợp nhau. these two kinds of cloth are a good match hai loại vải này rất hợp nhau
  4. Sự kết hôn; hôn nhân. to make a match tác thành nên một việc hôn nhân
  5. Đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng). she (he) is a good match cái đám ấy tốt đấy

Ngoại động từSửa đổi

match ngoại động từ /ˈmætʃ/

  1. Đối chọi, địch được, sánh được, đối được. worldly pleasures cannot match those joys những thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này
  2. Làm cho hợp, làm cho phù hợp. they are well matched hai người hợp nhau lắm, hai người rất tốt đôi; hai người thật là kỳ phùng địch thủ to match words with deeds làm cho lời nói phù hợp với việc làm
  3. Gả, cho lấy.

Chia động từSửa đổi

Nội động từSửa đổi

match nội động từ /ˈmætʃ/

  1. Xứng, hợp. these two colours do not match hai màu này không hợp nhau

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Video liên quan

Đăng nhận xét