Cherry nghĩa tiếng Việt là gì
Ý nghĩa của từ cherry là gì:
cherry nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ cherry. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cherry mình
1
cherry
Cherry là cái tên tiếng Anh dùng cho con gái, có ý nghĩa là ngọt ngào như quả Sơ ri, đáng yêu, được yêu mến.
Người con gái có tên này thường lãng mạn, có tính cách ngọt ngào, thông cảm cho người khác, có khả năng nghệ thuật khá tốt.
Người con gái có tên này thường lãng mạn, có tính cách ngọt ngào, thông cảm cho người khác, có khả năng nghệ thuật khá tốt.
2
cherry
Quả anh đào. | Cây anh đào. | Gỗ anh đào. | Màu đỏ anh đào. | Chữ trinh. | Đỏ màu anh đào. | : '''''cherry''' lips'' môi màu đỏ anh đào
Nguồn: vi.wiktionary.org
3
cherry
tên một loại cây thường được trồng để lấy quả. quả của cây đó cũng gọi là cherry, Việt Nam phiên âm gọi là sơ ri. quả cherry có màu đen, đỏ, vàng..., vị ngọt, thường được dùng làm đồ ăn hoặc trang trí đồ uống
ngoài ra cherry còn là một từ tiếng lóng trong tiếng Anh để chỉ màng trinh của phụ nữ
ngoài ra cherry còn là một từ tiếng lóng trong tiếng Anh để chỉ màng trinh của phụ nữ

4
cherry
Cherry dịch ra có nghĩa là quả anh đâò, một loại trái cây có xuất xứ từ Nhật Bản. quả màu đỏ hoặc đỏ sậm, có hạt nhỏ, kích cỡ 1-2cm, quả màu đỏ tươi khi chín có vị chua và quả màu đỏ sẫm khi chín có vị ngọt thanh, mùi thơm nhẹ

5
cherry
Cherry cách gọi của người yêu dành cho con trai, có nghĩa là chàng trai hoàn hảo và chung thuỷ, là người đáng để chờ đợi và yêu thương. Cherry còn được dùng trong danh bạ điện thoại để tăng tính thử thách các bạn trai.
Lý Linh - Ngày 17 tháng 6 năm 2016
6
cherry
- Là tên của một người con gái hoặc nếu dịch ra tiếng anh thì cũng có thể là quả anh đào.
Notthing - Ngày 21 tháng 4 năm 2016
7
cherry
cherry là cái tên tiếng Anh dùng cho con gái, có ý nghĩa là ngọt ngào như quả Sơ ri, đáng yêu, được yêu mến.
Người con gái có tên này thường lãng mạn, có tính cách ngọt ngào, thông cảm cho người khác, có khả năng nghệ thuật khá tốt.
Người con gái có tên này thường lãng mạn, có tính cách ngọt ngào, thông cảm cho người khác, có khả năng nghệ thuật khá tốt.

8
cherry
qua cherry duoc tuong trung cho tinh yeu dep de
hoa - Ngày 01 tháng 5 năm 2015
9
cherry
Cherry la mot cai ten rat de thuong ,va dep,toi thay cai ten cherry giong ngu mot qua anh dao tuyet dep
NguyenQuynhMai - Ngày 30 tháng 5 năm 2017
10
cherry
Thuật ngữ chung để chỉ quả của cây cà phê. Mỗi một cherry có hai hạt cà phê (bean) đều nhau.
Nguồn: archcafe.net
Thêm ý nghĩa của cherry
Số từ:
Email confirmation:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)<< chemistry maure >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!
Thêm ý nghĩa
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!
Thêm ý nghĩa